Nguyên nhân và cách khắc phục dây curoa thang bị nứt bề mặt

Nguyên nhân và cách khắc phục dây curoa thang bị nứt bề mặt


* Nguyên nhân gây nứt bề mặt:
– Đường rãnh quá nhỏ đối với phần dây.
– Trượt dây đai.
– Đường kính bánh căng đai mặt lưng quá nhỏ.
– Bảo quản kém
– Môi trường làm việc quá nóng hoặc quá lạnh
* Làm thế nào để khắc phục:
– Sử dụng puly đúng với kích thước kỹ thuật của dây
– Chỉnh độ căng vừa đủ cho dây curoa
– Thay bánh căng đao có đường kính thích hợp
– Không cuộn lại, bẻ cong lại, bẻ cong lại quá nhỏ. Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời và nhiệt
– Điều chỉnh môi trường thích hợp.

Bài viết cùng chuyên mục

  • Dấu hiệu của dây curoa bị hỏng trong xe tay ga

    Dấu hiệu của dây curoa bị hỏng trong xe tay ga Hôm nay, tình cờ đọc được một số thông tin, tiện ích cho những ai đi tay ga, mọi người xem qua nha. Xe tay ga khi hoạt động bị ì, có tiếng lạch cạch phát ra từ hệ thống truyền động, giật, trượt […]

  • Thông số dây curoa đai thang và đai răng

    Thông số dây curoa đai thang và đai răng Mỗi nhà sản xuất dây đai thang thống nhất với các thông số kỹ thuật, bên cạnh đó có sự thay đổi trong ký hiệu trên dây. – Dây curoa tính theo hệ (Inch): dây đai (M, K, A, B, C, D, E), (3V, 5V, 8V) + Dây đai (M, […]

  • Dây curoa là gì? Bạn biết những gì về dây curoa?

    Dây curoa là gì? Bạn biết những gì về dây curoa? Dây curoa hay còn gọi là dây đai với người Việt Nam đã được đề cập rất nhiều, trong trí tưởng tượng đơn giản nhất là curoa màu đen, được lấy từ cao su và chỉ tồn tại trong các phương tiện như ô tô. Nhưng […]

  • Cách tính chiều dài dây curoa cho người làm kỹ thuật

    Dây curoa là một trong những thiết bị truyền động sớm nhất và hiện đang được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và đời sống. Có các loại đai khác như: dây đai thang, dây đai răng, dây đai phi tròn, dây đai bản dẹt…. Hiện nay khi đi vào sử dụng do thời […]

  • Dây curoa trong Tiếng Anh là gì?

    Từ điển Anh – Việt belt [belt] – Danh từ: dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm…), dây cu-roa, vành đai to hit below the belt to tighten one’s belt – Ngoại động từ: đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng, quật bằng dây lưng, đeo vào dây đai (gươm…) Chuyên ngành Anh […]